30 Cặp từ dễ nhầm lẫn cần chú ý

0
269

Sigh /saɪ/: thở dài # Sight /saɪt/: thị lực, cảnh vật
Stage /steɪdʒ/: sân khấu, giai đoạn # State /steɪt/: tình trạng, tiểu bang
Stork/stɔːk/: con cò # Stock/stɒk/: kho hàng
Sin /sɪn/: tội lỗi # Sine/saɪn/: Hàm sin (lượng giác)
Mask /mɑːsk/: mặt nạ # Mark /mɑːk/: điểm, đánh dấu

Stationary /ˈsteɪ.ʃən.ər.i/: tĩnh # Stationery/ˈsteɪ.ʃən.ər.i/: đồ dùng văn phòng
Steel /stiːl/: thép # Steal /stiːl/: ăn cắp
Scarce/skeəs/: hiếm # Scare/skeər/: sợ hãi
Marital /ˈmær.ɪ.təl/: thuộc hôn nhân # Martial /ˈmɑː.ʃəl/: thuộc quân sự
Migrate /maɪˈɡreɪt/: di cư # Immigrate /ˈɪm.ɪ.ɡrənt/: nhập cư

Meteor /ˈmiː.ti.ɔːr/: sao băng # Meter /ˈmiː.tər/: mét, đồng hồ đo
Palace /ˈpæl.ɪs/: cung điện # Place/pleɪs/: địa điểm
Net /net/: lưới # Nest /nest/: tổ
Oblivious /əˈblɪv.i.əs/: Lãng quên, không để ý # Obvious /ˈɒb.vi.əs/: rõ ràng
Stun /stʌn/: làm choáng váng # Stunt /stʌnt/: trò mạo hiểm
Scald /skɔːld/: làm bỏng # Scold /skəʊld/: chửi mắng
Litter /ˈlɪt.ər/: rác # Liter /ˈliː.tər/: Lít
Loyal /ˈlɔɪ.əl/: trung thành # Royal/ˈrɔɪ.əl/: hoàng gia
Lawn /lɔːn/: thảm cỏ # Law /lɔː/: luật
Lame /leɪm/: què # Lane /leɪn/: làn đường
Message /ˈmes.ɪdʒ/: tin nhắn # Massage /ˈmæs.ɑːʒ/: Mát xa
Precious /ˈpreʃ.əs/: quý giá # Previous /ˈpriː.vi.əs/: trước đó
Petty /ˈpet.i/: nhỏ nhặt # Pretty /ˈprɪt.i/: xinh đẹp
Pirate /ˈpaɪ.rət/: hải tặc # Private/ˈpraɪ.vət/: riêng tư
Prefect /ˈpriː.fekt/: quận trưởng # Perfect /ˈpɜː.fekt/: hoàn hảo
Pear /peər/: quả lê # Pearl /pɜːl/: ngọc trai
Procedure /prəˈsiː.dʒər/: thủ tục # Produce /prəˈdʒuːs/: Sản xuất
Powder /ˈpaʊ.dər/: bột # Power /paʊər/: sức mạnh
Pattern /ˈpæt.ən/: mẫu, họa tiết # Partner /ˈpɑːt.nər/: bạn đồng hành
Persevere /ˌpɜː.sɪˈvɪər/: kiên nhẫn, kiên trì # Preserve /prɪˈzɜːv/: bảo tồn, bảo quản

Các bạn cùng lưu học nhé.

Xem thêm: 06 từ vựng giúp bạn chạm tới band 8.0 IELTS

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here