Động từ tiếng Anh là một trong những phần ngữ pháp quan trọng, và trong khi học về động từ, các bạn cần phải nắm vững kiến thức về cách chia động từ và cụ thể hơn là các động từ bất quy tắc thường gặp. Bài viết dưới đây sẽ giới thiệu đến bạn Bảng động từ bất quy tắc và cách ghi nhớ nhanh, hiệu quả nhất
1. Động từ bất quy tắc là gì?
Đúng như tên gọi của mình, động từ bất quy tắc là những động từ không được chia theo các nguyên tắc thêm -ed thông thường. Có đến 70% các động từ mà bạn đang sử dụng hằng ngày trong tiếng Anh là động từ bất quy tắc. Và để có thể sử dụng chính xác, cách duy nhất là phải ghi nhớ chúng
2. Bảng động từ bất quy tắc trong tiếng anh
Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc đầy đủ trong ngữ pháp tiếng Anh mà các bạn bắt buộc cần phải nắm vững, đặc biệt là một số từ vựng bạn luôn gặp hằng ngày.
Video hướng dẫn cách phát âm của các động từ bất quy tắc
Tải đủ 600 động từ bất quy tắc tại: ielts-fighter.com/tin-tuc/bang-dong-tu-bat-quy-tac_mt1547917841.html
| STT | Nguyên mẫu (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| 1 | abide | abode abided |
abode abided |
lưu trú tại đâu |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | thức dậy/đánh thức ai |
| 4 | backslide | backslid | backslid backslidden |
tái phạm |
| 5 | be | was/were | been | là, thì, bị, ở |
| 6 | bear | bore | born | chịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người) |
| 7 | beat | beat | beat beaten |
đập/đánh |
| 8 | become | became | become | trở thành |
| 9 | befall | befell | befallen | (cái gì) xảy đến |
| 10 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 11 | behold | beheld | beheld | nhìn ngắm |
| 12 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 13 | beset | beset | beset | ảnh hưởng/tác động xấu |
| 14 | bespeak | bespoke | bespoken | thể hiện/cho thấy điều gì |
| 15 | bet | bet | bet | cá cược |
| 16 | bid | bid | bid | ra giá/đề xuất giá |
| 17 | bind | bound | bound | trói, buộc |
| 18 | bite | bit | bitten | cắn |
| 19 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 20 | blow | blew | blown | thổi |
| 21 | break | broke | broken | làm vỡ/bể |
| 22 | breed | bred | bred | giao phối và sinh con/nhân giống |
| 23 | bring | brought | brought | mang tới |
| 24 | broadcast | broadcast | broadcast | chiếu, phát chương trình |
| 25 | browbeat | browbeat | browbeat browbeaten |
đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì |
| 26 | build | built | built | xây dựng |
| 27 | burn | burnt burned |
burnt burned |
đốt/làm cháy |
| 28 | burst | burst | burst | nổ tung/vỡ òa (khóc) |
| 29 | bust | bust busted |
bust busted |
làm vỡ/bể |
| 30 | buy | bought | bought | mua |
| 31 | cast | cast | cast | tung/ném |
| 32 | catch | caught | caught | bắt/bắt/chụp lấy |
| 33 | chide | chid chided |
chid chidden chided |
mắng, chửi |
| 34 | choose | chose | chosen | chọn |
| 35 | cleave | clove cleft cleaved |
cloven cleft cleaved |
chẻ, tách hai |
| 36 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 37 | cling | clung | clung | bám/dính vào |
| 38 | clothe | clothed clad |
clothed clad |
che phủ |
| 39 | come | came | come | tới/đến/đi đến |
| 40 | cost | cost | cost | có giá là bao nhiêu |
| 41 | creep | crept | crept | di chuyển một cách lén lút |
| 42 | crossbreed | crossbred | crossbred | cho lai giống |
| 43 | crow | crew crewed |
crowed | gáy (gà) |
| 44 | cut | cut | cut | cắt |
| 45 | daydream | daydreamt daydreamed |
daydreamt daydreamed |
suy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông |
| 46 | deal | dealt | dealt | chia bài/deal with sth: giải quyết cái gì |
| 47 | dig | dug | dug | đào |
| 48 | disprove | disproved | disproved disproven |
bác bỏ |
| 49 | dive | dovedived | dived | lặn |
| 50 | do | did | done | làm |
| 51 | draw | drew | drawn | vẽ |
| 52 | dream | dreamt dreamed |
dreamt dreamed |
mơ ngủ/mơ ước |
| 53 | drink | drank | drunk | uống |
| 54 | drive | drove | driven | lái xe (bốn bánh) |
| 55 | dwell | dwelt | dwelt | ở/trú ngụ (tại đâu) |
| 56 | eat | ate | eaten | ăn |
| 57 | fall | fell | fallen | ngã/rơi xuống |
| 58 | feed | fed | fed | cho ăn/ăn/nuôi ăn |
| 59 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 60 | fight | fought | fought | chiến đấu/đấu tranh |
| 61 | find | found | found | tìm kiếm/tìm thấy |
| 62 | fit | fit | fit | (quần áo) vừa với ai |
| 63 | flee | fled | fled | chạy trốn/chạy thoát |
| 64 | fling | flung | flung | quăng/tung |
| 65 | fly | flew | flown | bay |
| 66 | forbid | forbade | forbidden | cấm |
| 67 | forecast | forecast forecasted |
forecast forecasted |
dự đoán |
| 68 | forego | forewent | foregone | quyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm |
| 69 | foresee | foresaw | foreseen | thấy trước được cái gì |
| 70 | foretell | foretold | foretold | tiên đoán/nói trước được cái gì |
| 71 | forsake | forsook | forsaken | rũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì |
| 72 | freeze | froze | frozen | đông lại/làm đông ai/cái gì |
| 73 | frostbite | frostbit | frostbitten | làm/gây bỏng lạnh |
| 74 | get | got | gotten got |
có được ai/cái gì |
| 75 | gild | gilt gilded |
gilt gilded |
mạ vàng |
| 76 | gird | girt girded |
girt girded |
đeo vào |
| 77 | give | gave | given | đưa cho/cho |
| 78 | go | went | gone | đi |
| 79 | grow | grew | grown | mọc lên/ lớn lên/trồng |
| 80 | hand-feed | hand-fed | hand-fed | cho ăn bằng tay |
| 81 | handwrite | handwrote | handwritten | viết tay |
| 82 | hang | hung | hung | treo lên/máng lên |
| 83 | have | had | had | có/ăn cái gì |
| 84 | hear | heard | heard | nghe |
| 85 | heave | hove heaved |
hove heaved |
trục lên |
| 86 | hew | hewed | hewn hewed |
chặt, đốn |
| 87 | hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| 88 | hit | hit | hit | đụng |
| 89 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 90 | inbreed | inbred | inbred | lai giống cận huyết |
| 91 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| 92 | input | input | input | đưa vào |
| 93 | inset | inset | inset | dát, ghép |
| 94 | interbreed | interbred | interbred | giao phối, lai giống |
| 95 | interweave | interwove interweaved |
interwoven interweaved |
trộn lẫn, xen lẫn |
| 96 | interwind | interwound | interwound | cuộn vào, quấn vào |
| 97 | jerry-build | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả |
| 98 | keep | kept | kept | giữ |
| 99 | kneel | knelt kneeled |
knelt kneeled |
quỳ |
| 100 | knit | knit knitted |
knit knitted |
đan |
| 101 | know | knew | known | biết, quen biết |
| 102 | lay | laid | laid | đặt, để |
| 103 | lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 104 | lean | leaned leant |
leaned leant |
dựa, tựa |
| 105 | leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| 106 | learn | learnt learned |
learnt learned |
học, được biết |
| 107 | leave | left | left | ra đi, để lại |
| 108 | lend | lent | lent | cho mượn |
| 109 | let | let | let | cho phép, để cho |
| 110 | lie | lay | lain | nằm |
| 111 | light | litlighted | litlighted | thắp sáng |
| 112 | lip-read | lip-read | lip-read | mấp máy môi |
| 113 | lose | lost | lost | làm mất, mất |
| 114 | make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| 115 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 116 | meet | met | met | gặp mặt |
| 117 | miscast | miscast | miscast | chọn vai đóng không hợp |
| 118 | misdeal | misdealt | misdealt | chia lộn bài, chia bài sai |
| 119 | misdo | misdid | misdone | phạm lỗi |
| 120 | mishear | misheard | misheard | nghe nhầm |
| 121 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 122 | mislead | misled | misled | làm lạc đường |
| 123 | mislearn | mislearned mislearnt |
mislearned mislearnt |
học nhầm |
| 124 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 125 | misset | misset | misset | đặt sai chỗ |
| 126 | misspeak | misspoke | misspoken | nói sai |
| 127 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 128 | misspend | misspent | misspent | tiêu phí, bỏ phí |
| 129 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 130 | misteach | mistaught | mistaught | dạy sai |
| 131 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 132 | miswrite | miswrote | miswritten | viết sai |
| 133 | mow | mowed | mown mowed |
cắt cỏ |
| 134 | offset | offset | offset | đền bù |
| 135 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 136 | outbreed | outbred | outbred | giao phối xa |
| 137 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 138 | outdraw | outdrew | outdrawn | rút súng ra nhanh hơn |
| 139 | outdrink | outdrank | outdrunk | uống quá chén |
| 140 | outdrive | outdrove | outdriven | lái nhanh hơn |
| 141 | outfight | outfought | outfought | đánh giỏi hơn |
| 142 | outfly | outflew | outflown | bay cao/xa hơn |
| 143 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 144 | outleap | outleaped outleapt |
outleaped outleapt |
nhảy cao/xa hơn |
| 145 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 146 | outride | outrode | outridden | cưỡi ngựa giỏi hơn |
| 147 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn, vượt giá |
| 148 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 149 | outshine | outshined outshone |
outshined outshone |
sáng hơn, rạng rỡ hơn |
| 150 | outshoot | outshot | outshot | bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc |
| 151 | outsing | outsang | outsung | hát hay hơn |
| 152 | outsit | outsat | outsat | ngồi lâu hơn |
| 153 | outsleep | outslept | outslept | ngủ lâu/muộn hơn |
| 154 | outsmell | outsmelled outsmelt |
outsmelled outsmelt |
khám phá, đánh hơi, sặc mùi |
| 155 | outspeak | outspoke | outspoken | nói nhiều/dài/to hơn |
| 156 | outspeed | outsped | outsped | đi/chạy nhanh hơn |
| 157 | outspend | outspent | outspent | tiêu tiền nhiều hơn |
| 158 | outswear | outswore | outsworn | nguyền rủa nhiều hơn |
| 159 | outswim | outswam | outswam | bơi giỏi hơn |
| 160 | outthink | outthought | outthought | suy nghĩ nhanh hơn |
| 161 | outthrow | outthrew | outthrown | ném nhanh hơn |
| 162 | outwrite | outwrote | outwritten | viết nhanh hơn |
| 163 | overbid | overbid | overbid | bỏ thầu cao hơn |
| 164 | overbreed | overbred | overbred | nuôi quá nhiều |
| 165 | overbuild | overbuilt | overbuilt | xây quá nhiều |
| 166 | overbuy | overbought | overbought | mua quá nhiều |
| 167 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 168 | overdo | overdid | overdone | dùng quá mức, làm quá |
| 169 | overdraw | overdraw | overdrawn | rút quá số tiền, phóng đại |
| 170 | overdrink | overdrank | overdrunk | uống quá nhiều |
| 171 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 172 | overfeed | overfed | overfed | cho ăn quá mức |
| 173 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 174 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 175 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 176 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 177 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 178 | override | overrode | overridden | lạm quyền |
| 179 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 180 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 181 | oversell | oversold | oversold | bán quá mức |
| 182 | oversew | oversewed | oversewn oversewed |
may nối vắt |
| 183 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 184 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 185 | overspeak | overspoke | overspoken | nói quá nhiều, nói lấn át |
| 186 | overspend | overspent | overspent | tiêu quá lố |
| 187 | overspill | overspilled overspilt |
overspilled overspilt |
đổ, làm tràn |
| 188 | overtake | overtook | overtook | đuổi bắt kịp |
| 189 | overthink | overthought | overthought | tính trước nhiều quá |
| 190 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 191 | overwind | overwound | overwound | lên dây (đồng hồ) quá chặt |
| 192 | overwrite | overwrote | overwritten | viết dài quá, viết đè lên |
| 193 | partake | partook | partaken | tham gia, dự phần |
| 194 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 195 | plead | pleaded pled |
pleaded pled |
bào chữa, biện hộ |
| 196 | prebuild | prebuilt | prebuilt | làm nhà tiền chế |
| 197 | predo | predid | predone | làm trước |
| 198 | premake | premade | premade | làm trước |
| 199 | prepay | prepaid | prepaid | trả trước |
| 200 | presell | presold | presold | bán trước thời gian rao |
| 201 | preset | preset | preset | thiết lập sẵn, cài đặt sẵn |
| 202 | preshrink | preshrank | preshrunk | ngâm cho vải co trước khi may |
| 203 | proofread | proofread | proofread | đọc bản thảo trước khi in |
| 204 | prove | proved | proven proved |
chứng minh |
| 205 | put | put | put | đặt, để |
| 206 | quick-freeze | quick-froze | quick-frozen | kết đông nhanh |
| 207 | quit | quitquitted | quitquitted | bỏ |
| 208 | read | read | read | đọc |
| 209 | reawake | reawoke | reawake | đánh thức 1 lần nữa |
| 210 | rebid | rebid | rebid | trả giá, bỏ thầu |
| 211 | rebind | rebound | rebound | buộc lại, đóng lại |
| 212 | rebroadcast | rebroadcast rebroadcasted |
rebroadcast rebroadcasted |
cự tuyệt, khước từ |
| 213 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 214 | recast | recast | recast | đúc lại |
| 215 | recut | recut | recut | cắt lại, băm) |
| 216 | redeal | redealt | redealt | phát bài lại |
| 217 | redo | redid | redone | làm lại |
| 218 | redraw | redrew | redrawn | kéo ngược lại |
| 219 | refit | refitted refit |
refitted refit |
luồn, xỏ |
| 220 | regrind | reground | reground | mài sắc lại |
| 221 | regrow | regrew | regrown | trồng lại |
| 222 | rehang | rehung | rehung | treo lại |
| 223 | rehear | reheard | reheard | nghe trình bày lại |
| 224 | reknit | reknitted reknit |
reknitted reknit |
dệt lại |
| 225 | relay | relaid | relaid | relaid |
| 226 | relay | relayed | relayed | truyền âm lại |
| 227 | relearn | relearned relearnt |
relearned relearnt |
học lại |
| 228 | relight | relit relighted |
relit relighted |
thắp sáng lại |
| 229 | remake | remade | remade | làm lại, chế tạo lại |
| 230 | rend | rent | rent | toạc ra, xé |
| 231 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 232 | reread | reread | reread | đọc lại |
| 233 | rerun | reran | rerun | chiếu lại, phát lại |
| 234 | resell | resold | resold | bán lại |
| 235 | resend | resent | resent | gửi lại |
| 236 | reset | reset | reset | đặt lại, lắp lại |
| 237 | resew | resewed | resewn resewed |
may/khâu lại |
| 238 | retake | retook | retaken | chiếm lại, tái chiếm |
| 239 | reteach | retaught | retaught | dạy lại |
| 240 | retear | retore | retorn | khóc lại |
| 241 | retell | retold | retold | kể lại |
| 242 | rethink | rethought | rethought | suy tính lại |
| 243 | retread | retread | retread | lại giẫm/đạp lên |
| 244 | retrofit | retrofitted retrofit |
retrofitted retrofit |
trang bị thêm những bộ phận mới |
| 245 | rewake | rewoke rewaked |
rewaken rewaked |
đánh thức lại |
| 246 | rewear | rewore | reworn | mặc lại |
| 247 | reweave | rewove reweaved |
rewove reweaved |
dệt lại |
| 248 | rewed | rewed rewedded |
rewed rewedded |
kết hôn lại |
| 249 | rewet | rewet rewetted |
rewet rewetted |
làm ướt lại |
| 250 | rewin | rewon | rewon | thắng lại |
| 251 | rewind | rewound | rewound | cuốn lại, lên dây lại |
| 252 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 253 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 254 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 255 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 256 | rise | rose | risen | đứng dậy, mọc |
| 257 | roughcast | roughcast | roughcast | tạo hình phỏng chừng |
| 258 | run | ran | run | chạy |
| 259 | sand-cast | sand-cast | sand-cast | đúc bằng khuôn cát |
| 260 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 261 | say | said | said | nói |
| 262 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 263 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 264 | sell | sold | sold | bán |
| 265 | send | sent | sent | gửi |
| 266 | set | set | set | đặt, thiết lập |
| 267 | sew | sewed | sewn sewed |
may |
| 268 | shake | shook | shaken | lay, lắc |
| 269 | shave | shaved | shaved shaven |
cạo (râu, mặt) |
| 270 | shear | sheared | shorn | xén lông (cừu) |
| 271 | shed | shed | shed | rơi, rụng |
| 272 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 273 | shit | shit shat shitted |
shit shat shitted |
đi đại tiện |
| 274 | shoot | shot | shot | bắn |
| 275 | show | showed | shown showed |
cho xem |
| 276 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 277 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 278 | sight-read | sight-read | sight-read | chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước |
| 279 | sing | sang | sung | ca hát |
| 280 | sink | sank | sunk | chìm, lặn |
| 281 | sit | sat | sat | ngồi |
| 282 | slay | slew | slain | sát hại, giết hại |
| 283 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 284 | slide | slid | slid | trượt, lướt |
| 285 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 286 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 287 | slit | slit | slit | rạch, khứa |
| 288 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 289 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 290 | sow | sowed | sownsewed | gieo; rải |
| 291 | sneak | sneaked snuck |
sneaked snuck |
trốn, lén |
| 292 | speak | spoke | spoken | nói |
| 293 | speed | sped speeded |
sped speeded |
chạy vụt |
| 294 | spell | spelt spelled |
spelt spelled |
đánh vần |
| 295 | spend | spent | spent | tiêu xài |
| 296 | spill | spilt spilled |
spilt spilled |
tràn, đổ ra |
| 297 | spin | spunspan | spun | quay sợi |
| 298 | spoil | spoilt spoiled |
spoilt spoiled |
làm hỏng |
| 299 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 300 | stand | stood | stood | đứng |
| 301 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 302 | stick | stuck | stuck | ghim vào, đính |
| 303 | sting | stung | stung | châm, chích, đốt |
| 304 | stink | stunk stank |
stunk | bốc mùi hôi |
| 305 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 306 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 307 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 308 | sunburn | sunburned sunburnt |
sunburned sunburnt |
cháy nắng |
| 309 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 310 | sweat | sweat sweated |
sweat sweated |
đổ mồ hôi |
| 311 | sweep | swept | swept | quét |
| 312 | swell | swelled | swollen swelled |
phồng, sưng |
| 313 | swim | swam | swum | bơi lội |
| 314 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 315 | take | took | taken | cầm, lấy |
| 316 | teach | taught | taught | dạy, giảng dạy |
| 317 | tear | tore | torn | xé, rách |
| 318 | telecast | telecast | telecast | phát đi bằng truyền hình |
| 319 | tell | told | told | kể, bảo |
| 320 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 321 | throw | threw | thrown | ném, liệng |
| 322 | thrust | thrust | thrust | thọc, nhấn |
| 323 | tread | trod | trodden trod |
giẫm, đạp |
| 324 | typewrite | typewrote | typewritten | đánh máy |
| 325 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 326 | unbind | unbound | unbound | mở, tháo ra |
| 327 | unclothe | unclothed unclad |
unclothed unclad |
cởi áo, lột trần |
| 328 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 329 | underfeed | underfed | underfed | cho ăn đói, thiếu ăn |
| 330 | undergo | underwent | undergone | trải qua |
| 331 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 332 | underpay | underpaid | underpaid | trả lương thấp |
| 333 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 334 | understand | understood | understood | hiểu |
| 335 | undertake | undertook | undertaken | đảm nhận |
| 336 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 337 | undo | undid | undid | tháo ra |
| 338 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 339 | unhang | unhung | unhung | hạ xuống, bỏ xuống |
| 340 | unhide | unhid | unhidden | hiển thị, không ẩn |
| 341 | unlearn | unlearned unlearnt |
unlearned unlearnt |
gạt bỏ, quên |
| 342 | unspin | unspun | unspun | quay ngược |
| 343 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 344 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 345 | upset | upset | upset | đánh đổ, lật đổ |
| 346 | wake | woke wake |
woken waked |
thức giấc |
| 347 | waylay | waylaid | waylaid | |
| 348 | wear | wore | worn | mặc |
| 349 | weave | wove weaved |
woven weaved |
dệt |
| 350 | wed | wed wedded |
wed wedded |
kết hôn |
| 351 | weep | wept | wept | khóc |
| 352 | wet | wet wetted |
wet wetted |
làm ướt |
| 353 | win | won | won | thắng, chiến thắng |
| 354 | wind | wound | wound | quấn |
| 355 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 356 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 357 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 358 | work | worked | worked | rèn, nhào nặn đất |
| 359 | wring | wrung | wrung | vặn, siết chặt |
| 360 | write | wrote | written | viết |
3. Các nguyên tắc cơ bản cần nhớ để học động từ bất quy tắc hiệu quả
Bạn hoàn toàn có thể nhận ra trong 360 động từ bất quy tắc này có những nhóm từ vựng hơi giống nhau, chẳng hạn như các nhóm từ liên quan đến “go” như là “go”, “undergo”,… sẽ trở thành “went”, “underwent” hay “gone” và “undergone”,… Tương tự như vậy, hãy tìm ra những điểm giống nhau như là về cấu trúc hay ngữ nghĩa để học theo nhóm.
Chúng ta sẽ chia động từ thành 5 nhóm chính theo nguyên tắc:
3.1. Nhóm 1: Không thay đổi
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| beset | beset | beset | bao quanh, bao vây |
| bet | bet | bet | đánh cược, cá cược |
| hit | hit | hit | đụng |
| hurt | hurt | hurt | làm đau |
3.2. Nhóm 2: Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau
3.2.1. V2, V3 kết thúc bằng “ought” hoặc “aught”
……⇒ _ought ⇒ _ought
…… ⇒ _aught ⇒ _aught
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
| bring | brought | brought | mang |
| buy | bought | bought | mua |
| catch | caught | caught | đuổi, bắt |
| teach | taught | taught | dạy |
3.2.2. V1 kết thúc bằng -ay chuyển sang V2, V3 kết thúc với -aid
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| lay | laid | laid | đặt, để |
| say | said | said | nói |
| pay | paid | paid | thanh toán |
| repay | repaid | repaid | hoàn lại tiền |
3.2.3. V2, V3 thay đổi số lượng nguyên âm ‘ee’ thành ‘e’ và thêm hoặc biến đổi _t hoặc _d ở cuối
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| creep | crept | crept | rùng mình, ghê rợn |
| feel | felt | felt | cảm thấy |
| feed | fed | fed | ăn, cho ăn |
| meet | met | met | gặp |
3.2.4. Động từ V1 kết thúc bằng _d được đổi sang V2, V3 kết thúc bởi _t
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| rend | rent | rent | toạc ra; xé |
| rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| spend | spent | spent | tiêu sài |
| lend | lent | lent | cho vay, cho mượn |
3.2.5. Động từ V1 có tận cùng là _m hoặc _n thì V2, V3 kết thúc bằng _t
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| burn | burnt | burnt | cháy |
| learn | learnt | learnt | học |
| mean | meant | meant | ý nghĩa, ý muốn nói |
| dream | dreamt | dreamt | mơ, ước mơ |
3.3. Nhóm 3: V1 chứa _i_ chuyển sang V2 là _a_ và V3 là _u_
Trường hợp này cũng khá phổ biến và được sử dụng nhiều trong tiếng Anh, vậy nên hãy ghi nhớ thật kỹ nguyên tắc này để không lúng túng trong việc sử dụng từ quá khứ bạn nhé!
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| ring | rang | rung | rung chuông |
| begin | began | begun | bắt đầu |
| drink | drank | drunk | uống |
| sink | sank | sunk | chìm, đắm |
3.4. Nhóm 4: V1 kết thúc bằng _ow, chuyển sang V2 kết thúc _ew và V3 là _own
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| blow | blew | blown | thổi |
| know | knew | known | biết |
| grow | grew | grown | lớn, phát triển |
| throw | threw | thrown | vứt, ném, quăng |
3.5. Nhóm 5: Động từ ở dạng V1 tận cùng là _ear thì khi chuyển sang V2 là _ore và V3 là _orn
*Ngoại trừ: Động từ Hear ⇒ heard ⇒ heard không tuân theo nguyên tắc này.
Ex:
| Hiện tại (V1) | Quá khứ đơn (V2) | Quá khứ phân từ(V3) | Nghĩa |
| bear | bore | born | sinh đẻ |
| tear | tore | torn | xé rách |
| swear | swore | sworn | thề thối |
| forbear | forbore | forborn | kiêng cữ |
Lưu ý:
Trong 360 động từ bất quy tắc, vẫn có những từ được tạo nên từ một động từ gốc và một tiền tố đứng trước nó. Khi chuyển những động từ đó từ thì hiện tại sang quá khứ đơn hay quá khứ phân từ, ta chỉ cần biến đổi động từ gốc và giữ nguyên tiền tố.
Do đó, khi học các động từ bất quy tắc, chỉ cần ghi nhớ quy tắc của các động từ gốc là bạn đã hoàn toàn có thể biến đổi được các động từ được cấu tạo nên từ nó.
4. Cách học 360 động từ bất quy tắc trong ngữ pháp tiếng Anh
Việc học ngữ pháp tiếng Anh có thể tương đối khô khan, đặc biệt là với các phần tiếng Anh thuộc về quy tắc hay dạng liệt kê như bài học về 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh này. Tuy vậy, bạn hoàn toàn có thể tạo nên những sự thú vị khi học bằng một số cách sau:
4.1. Học qua flashcard

Học qua flashcard giúp các bạn có thể nhớ một cách chủ động vì flashcard sẽ giúp các bạn sắp xếp từ một cách ngẫu nhiên nhất thay vì nhớ một cách máy móc. Hơn nữa, bạn có thể cùng với bạn bè của mình thi đua nhau khi sử dụng flashcard như một trò chơi để buổi học trở nên thú vị hơn.
4.2. Luyện tập đặt câu
Đặt câu vẫn luôn là cách học được khuyến khích nhiều nhất trong quá trình học tập một ngôn ngữ bởi tính chủ động. Việc đặt câu sẽ giúp các bạn hoàn toàn hiểu được một từ vựng sẽ được sử dụng trong hoàn cảnh như thế nào với cách dùng như thế nào là phù hợp và chính xác.
4.3. Làm các bài tập chia động từ
Cuối cùng là luyện tập và kiểm tra mức độ ghi nhớ của mình bằng cách làm bài tập. Các bài tập về các động từ bất quy tắc tiếng Anh sẽ giúp bạn có thể ghi nhớ nhanh hơn và rèn khả năng phản xạ khi gặp một từ vựng.

4.4. Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát
Học tiếng Anh qua bài hát vốn không phải điều gì xa lạ. Và cũng có rất nhiều các bài hát giúp ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh tự nhiên và nhớ lâu hơn.
So với các từ đơn lẻ thì bộ não chúng ta tiếp thu giai điệu của bài hát nhanh và dễ hơn nhiều. Các bài hát sẽ giúp liên kết giai điệu dễ nhớ với những từ, nội dung cần học. Bạn sẽ bất ngờ về khả năng học tập của bản thân khi học với âm nhạc đấy!
4.5. Học bảng động từ bất quy tắc qua ứng dụng và game online

Hiện nay có rất nhiều các phần mềm học từ vựng tiếng Anh và được đánh giá cao. English Irregular Verbs là ứng dụng mình đã sử dụng để học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Ứng dụng cung cấp cách đọc, cách dùng của các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và những bài kiểm tra tăng phản xạ. Bên cạnh đó các game học từ cũng là một cách ôn luyện hiệu quả.
5. Bài tập vận dụng
Hãy cùng làm một vài câu hỏi ví dụ để luyện tập và ghi nhớ các động từ bất quy tắc nhé!
Bài 1. Hoàn thành các câu sau với những động từ cho sẵn
- Her table ……….(steal) last week.
- My little sister’s crying, she ……….(cut) her finger.
- We ……….(choose) a new dentist near our house.
- Sheila ……….(go) for a walk as she ……….(have) a headache.
- My parents ……….(give) me these sunglasses for my birthday.
- Sarah ……….(wear) a beautiful dress yesterday.
- Tweets ……….(speak), they are ……….(send) from a mobile phone or laptop.
- My watch is very special because it ……….(make) of gold.
Bài 2. Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách điền dạng đúng của động từ
Yesterday, I 1………. (come) to Hung’s house. I 2………. (see) a new TV on the shelf. Hung 3………. (tell) me about the TV a lot. He 4………. (buy) it in Thailand. Hung 5………. (bring) it home two days ago. He 6………. (keep) it carefully and 7………. (forbid) everyone to touch it. But Hung 8………. (break) the TV because it 9………. (be) a second hand tivi.
Đáp án bài tập
Bài 1
- was stolen
- has just cut
- have chosen
- went/ had
- have just given
- wore
- aren’t spoken/ sent
- made
Bài 2
- came
- saw
- told
- bought
- brought
- kept
- forbad
- broke
- was
Hy vọng bài viết Bảng 360 động từ bất quy tắc trong ngữ pháp tiếng Anh đã mang đến cho bạn những kiến thức bổ ích về 360 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh.
Xem thêm các động từ khuyết thiếu thường gặp TẠI ĐÂY


















