TẤT TẦN TẬT VỀ THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

0
98

Tương tự như thì hiện tại đơn với nhóm từ chỉ thời gian hiện tại, thì quá khứ đơn (past simple) cũng là thì cơ bản để phát triển các thì khác trong thời gian quá khứ. Dưới đây là những điều bạn cần biết về thì quá khứ đơn.

1. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN ĐƯỢC SỬ DỤNG KHI NÀO?

Thì quá khứ đơn được sử dụng trong cách trong các trường hợp sau:

  • Diễn đạt một hành động xảy ra một, một vài lần hoặc chưa bao giờ xảy ra trong quá khứ
  • Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ
  • Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ
  • Dùng trong câu điều kiện loại II

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn:

Trong câu thường xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian quá khứ như:

  • Yesterday: hôm qua
  • Last night/week/month/year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái
  • Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago…)

2. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN CÓ CẤU TRÚC NHƯ THẾ NÀO?

Động từ thường

Động từ tobe

Câu khẳng định

S + V-ed

S + was/ were + N/Adj
Câu phủ định S + did not + V (nguyên thể)

S + was/were not + N/Adj

Câu nghi vấn

Q: Did + S + V(nguyên thể)?

A: Yes, S + did.

No, S + didn’t

Q: Was/Were+ S + N/Adj?

A: Yes, S + was/were.

No, S + wasn’t/weren’t

Cách thêm đuôi -ed vào sau động từ có quy tắc:

  • Thông thường ta thêm -ed vào sau động từ. Ví dụ: want – wanted, need – needed,…
  • Động từ tận cùng là e → chỉ cần cộng thêm -d. Ví dụ: type – typed, agree – agreed,…
  • Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm → ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. Ví dụ: stop – stopped, shop – shopped
  • Động từ có HAI âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước phụ âm là MỘT nguyên âm, trọng âm rơi vào âm tiết thứ HAI → ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed. Ví dụ: commit – committed, prefer – preferred

NGOẠI LỆ: travel – travelled/traveled

  • Động từ tận cùng là y, nếu trước y là MỘT nguyên âm (a, e, i, o, u) ta cộng thêm -ed. Ví dụ: play – played, stay – stayed
  • Động từ tận cùng là y, nếu trước y là phụ âm (còn lại) ta đổi y thành i + -ed. Ví dụ: study – studied/ cry – cried

3. PHÂN BIỆT THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN VÀ THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH

Thì quá khứ đơnthì hiện tại hoàn thành là hai thì rất hay bị nhầm lẫn với nhau. Dưới đây là bảng so sánh giữa thì quá khứ đơn và thì hiện tại hoàn thành giúp bạn dễ phân biệt hai thì này hơn:

Thì quá khứ đơn

Thì hiện tại hoàn thành

Giống

Đều diễn tả những sự kiện, hành động bắt đầu trong quá khứ

Khác nhau

Diễn tả hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ.

Ví dụ: I worked here 5 years ago.

(Việc “làm việc ở đây” đã xảy ra và hoàn tất 5 năm trước)

Diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại.

Ví dụ: I have worked here for 5 years.

(Việc “làm việc ở đây” đã bắt đầu từ 5 năm trước và vẫn còn tiếp diễn ở hiện tại)

Nói về một thời điểm đã xác định, hoặc có thể tự hiểu về thời điểm trong quá khứ đã xảy ra sự kiện, hành động đó.

Ví dụ: I did yoga with my neighbors.

(Tôi đã tập yoga với hàng xóm và bây giờ tôi không tập nữa.)

Không xác định thời điểm cụ thể.

Ví dụ: Have you watched the show?

(Đã xem chương trình đó chưa, không cần biết là xem khi nào nhưng mà phải xem trước thời điểm nói)

Sử dụng những cụm từ chỉ thời gian xác định trong quá khứ.

Ví dụ: Last night I ate two apples.

Sử dụng những cụm từ chỉ thời gian không xác định.

Ví dụ: I have eaten five oranges this week.

(‘this week’ = tuần này, có thể vẫn chưa kết thúc và vẫn ăn tiếp)

4. BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

Exercise 1: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.BÀI TẬP THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

  1. At present, I’m work as a teacher in a secondary school and I plan to work here for 2 or 3 years before going to Australia to study.

____________________________________________________________

  1. Fire are one of the most important inventions in history.

____________________________________________________________

  1. Beyonce was now a very well-known all over the world and she has released several albums in her singing career.

____________________________________________________________

  1. In the future, I came back to Indonesia to work after having a long vacation in Japan.

____________________________________________________________

  1. They haven’t seen each other since a long time.

____________________________________________________________

  1. The person I love the most is my elder brother, who are a very brave person.

____________________________________________________________

  1. Mr. Hung teaching us the subject “Applied Linguistics” when we were freshmen in the university.

____________________________________________________________

  1. George Clooney, a famous actor, achieved many prizes in his acting career so far.

____________________________________________________________

  1. It was a cloudy day in November, 2013 and I am having to take the last exam of my student life.

____________________________________________________________

  1. Smart phone helped us a lot in our daily life.

____________________________________________________________

Exercise 2: Chia các động từ sau ở thì quá khứ đơn.

  1. I _____ at home last weekend. (stay) 
  2. Angela ______ to the cinema last night. (go)
  3. I and my friends ______ a great time in Nha Trang last year. (have)
  4. My vacation in Hue last summer ______ wonderful. (be)
  5. Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi. (visit)
  6. My parents ____ very tired after the trip. (be)
  7. I _______ a lot of gifts for my little sister. (buy)
  8. Lan and Mai _______ sharks, dolphins and turtles at Tri Nguyen aquarium. (see)
  9. Trung _____ chicken and rice for dinner. (eat)
  10. They ____ about their holiday in Hoi An. (talk)

ĐÁP ÁN

Exercise 1:

  1. work => working  
  2. are => is
  3. was => is
  4. came => will come
  5. since => for
  6. are => is
  7. teaching => taught
  8. achieved => has achieved
  9. am having => had
  10. helped => helps

Exercise 2:

  1. stayed
  2. went
  3. had
  4. was
  5. visited
  6. were
  7. bought
  8. saw
  9. ate
  10. talked

Trên đây là tổng hợp kiến thức về thì Quá khứ đơn. Nếu các bạn đang tìm tài liệu ngữ phảp tiếng Anh cơ bản khác, tham khảo ngay những cuốn sách này.

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here