THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN – Công thức và bài tập

0
123

Bài viết này sẽ giải đáp mọi thắc mắc về thì quá khứ tiếp diễn (Past continuous). Đừng quên làm bài tập áp dụng ở cuối bài để ứng dụng ngay kiến thức đã học được!

1. TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Thì quá khứ tiếp diễn được sử dụng để diễn tả:

  • Một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ tiếp diễn
  • Hai hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ
  • Hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào
  • Hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ và làm phiền đến người khác

Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu sừ dụng thì quá khứ tiếp diễn thường xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ kèm theo thời điểm xác định.

  • At + giờ + thời gian trong quá khứ: vào giờ này (trong quá khứ)
  • At this time + thời gian trong quá khứ: vào giờ này (trong quá khứ)
  • In + năm: vào năm
  • In the past: trong quá khứ
  • Trong câu có when khi diễn tả một hành động đang xảy ra và một hành động khác xen vào. (Mệnh đề đi với when sử dụng thì quá khứ tiếp diễn)
  • Một số từ khác thường xuất hiện trong câu sử dụng thì quá khứ tiếp diễn: while (trong khi); when (khi); at that time (vào thời điểm đó); 

MỞ RỘNG: Phân biệt when while

When while có lẽ khiến nhiều bạn lúng túng vì hai từ này đều xuất hiện trong câu sử dụng thì quá khứ tiếp diễn và đều có nghĩa là “khi”. Vậy khi nào dùng when và khi nào dùng while?

  • While thường dùng cho những hành động đang xảy ra trong một khoảng thời gian kéo dài và chỉ có thể dùng cho thì quá khứ tiếp diễn

Ví dụ: While I was taking a bath, she was using the computer (Trong lúc tôi đang tắm thì cô ấy đang dùng máy tính)

  • When thường dùng cho những hành động xảy ra chen ngang tại một mốc thời gian nhất định, có thể dùng cho cả thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.

Ví dụ: When I was cooking, the light went out. (Tôi đang nấu cơm thì mất điện.)

2. CÔNG THỨC THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

  • Câu khẳng định: S + was/were + V-ing.

Ví dụ: We were talking about you when you came.

  • Câu phủ định: S + was/were + not + V-ing.

Ví dụ: He wasn’t staying at home at that time.

  • Câu nghi vấn: Q: Was / Were + S + V-ing? – A: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.

Ví dụ: Q: Were you going to the market at 7 PM yesterday? – A: Yes, I was. / No, I wasn’t.

LƯU Ý: Cách sử dụng waswere:

  • Với các chủ ngữ là I/ He/ She/ It/ Danh từ số ít / Danh từ không đếm được: sử dụng was
  • Với các chủ ngữ là We/ You/ They/ Danh từ số nhiều: sử dụng were

3. BÀI TẬP ÁP DỤNG THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

Exercise 1: Tìm và sửa lỗi sai trong mỗi câu sau đây.

  1. I was play football when she called me.
  2. Was you study Math at 5 p.m. yesterday?
  3. What was she do while her mother was making lunch? 
  4. Where did you went last Sunday? 
  5. Peter turn on the TV, but nothing happened. 
  6. He got up early and have breakfast with his family yesterday morning. 
  7. She didn’t broke the flower vase. Tom did. 
  8. Last week my friend and I go to the beach on the bus. 
  9. While I am listening to music, I heard the doorbell. 

Exercise 2: Chia động từ ở các câu sau đây

  1. I (walk)___________down the street when it began to rain.
  2. At this time last year, I (attend)__________an English course.
  3. Jim (stand) ________ under the tree when he heard an explosion.
  4. The boy fell and hurt himself while he (ride)_________ a bicycle.
  5. When we met them last year, they (live)______ in Santiago.
  6. The tourist lost his camera while he (walk) _____ around the city.
  7. The lorry (go) _____ very fast when it hit our car.
  8. While I (study)_____in my room, my roommates (have)________ a party in the other room.
  9. Mary and I (dance)_________ the house when the telephone rang.
  10. We (sit)________ in the café when they saw us.

Exercise 3. Quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn

  1. ‘What ……………… (you/do) at this time yesterday? ’ ‘I was asleep.’
  2. How fast ……………… (you/drive) when the accident ……………… (happen)?
  3. I haven’t seen my best friend for ages. When I last ……………… (see) him, he ……………… (try) to find a job.
  4. I ……………… (walk) along the street when suddenly I ………………(hear) footsteps behind me. Somebody ……………… (follow) me. I was scared and I ……………… (start) to run.
  5. Last night I ……………… (drop) a plate when I ……………… (do) the washing-up. Fortunately it ……………… (not/break).
  6. I ……………… (open) the letter when the wind ……………… (blow) it out of my hand.
  7. The burglar ……………… (open) the safe when he ……………… (hear) footsteps. He immediately ……………… (put) out his torch and ……………… (crawl) under the bed.
  8. As I ……………… (cross) the road I ……………… (step) on a banana skin and ……………… (fall) heavily.
  9. Just as I ……………… (wonder) what I should do next, the acceptance letter came in my mailbox. 

ĐÁP ÁN 

Exercise 1

  1. play => playing
  2. Was…study => Were…studying
  3. was…do => did…do
  4. went => go
  5. turn => turned 
  6. have => had 
  7. broke => break 
  8. go => went 
  9. am => was 

Exercise 2

  1. was walking
  2. was attending
  3. was standing
  4. was riding
  5. were living
  6. was walking
  7. was going
  8. was studying; were having
  9. were dancing
  10. were sitting

Exercise 3

  1. were you doing
  2. were you driving / happened
  3. saw / was trying
  4. was walking / heard / was following / started
  5. dropped / was doing / didn’t break 6. was opening / blew
  6. was opening / heard / put / crawled
  7. was crossing / stepped / fell
  8. was wondering

Trên đây là kiến thức cơ bản về thì quá khứ tiếp diễn. Hy vọng giúp các bạn học tập hiệu quả!

XEM THÊM:

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here