THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (PRESENT SIMPLE) – lý thuyết và bài tập

0
83

Thì hiện tại đơn là thì cơ bản nhất trong 12 thì tiếng Anh và là nền tảng để học tập các thì khác. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu tất tần tật về thì hiện tại đơn và làm các bài tập áp dụng nhé!

1. Trường hợp sử dụng thì hiện tại đơn

Thì hiện tại đơn được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Diễn tả một thói quen lặp đi lặp lại hàng ngày. Ví dụ: I always get up at 6.am (Tôi luôn thức dậy vào 6 giờ sáng).
  • Diễn tả một sự thật, một chân lý hiển nhiên. Ví dụ: The sun rises in the East (Mặt trời mọc ở hướng Đông).
  • Diễn tả khả năng của ai đó. Ví dụ: He cooks very well (Anh ấy nấu ăn rất tốt).
  • Diễn tả lịch trình được định sẵn thường xuyên hoặc một quy trình. Ví dụ: This train goes to Milan at 9 a.m tomorrow (Chuyến tàu này sẽ đi Milan vào 9 giờ sáng mai).

Dấu hiệu nhận biết:

Trong câu sử dụng thì hiện tại đơn thường xuất các trạng từ chỉ tần suất như: always, usually, often, sometimes, seldom, rarely, hardly, never,… hoặc từ every (every day, every week, every month,…)

2. Cấu trúc thì hiện tại đơn

Động từ tobe

Động từ thường

Câu khẳng định

S + am/ is/ are+ N/ Adj. S + V(s/es).
Câu phủ định S + am/are/is + not +N/ Adj.

S + do/ does + not + V(inf).

Câu nghi vấn

Q: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj?

A: – Yes, S + am/ are/ is.

    – No, S + am not/ aren’t/ isn’t.

Q: Do/ Does (not) + S + V (inf)?

A:  – Yes, S + do/ does.

     – No, S + don’t/ doesn’t.

Cách thêm -s/es với ngôi số ít:

  • Với các động từ có tận cùng là o, ch, sh, x, s, z thì thêm đuôi -es. Ví dụ: go – goes, watch – watches, miss – misses, wash – washes…
  • Với các động từ có tận cùng là y thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ y và thêm đuôi -ies. Ví dụ: study – studies, copy – copies…
  • Với các động từ còn lại, thêm đuôi -s. Ví dụ: learn – learns, see – sees, play – plays…

Cách phát âm đuôi -s/es:

  • Phát âm là /s/ với các động từ có tận cùng bằng các phụ âm vô thanh: /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/.
  • Phát âm là /iz/ với các động từ có tận cùng là các âm: /s/, /z/, /ʃ/, /tʃ/, /ʒ/, /dʒ/.
  • Phát âm là /z/ với các trường hợp còn lại.

3. Bài tập

Dưới đây là một số bài tập về thì hiện tại đơn, các bạn xem đáp án ở phía sau.

Exercise 1: Cho dạng đúng của động từ trong mỗi câu sau.

1. My mom always …………………………..delicious meals. (make)

2. Charlie…………………………..eggs. (not eat)

3. Susie………………………….shopping every week. (go)

4. ………………………….. Minh and Hoa ………………………….. to work by bus every day? (go)

5. ………………………….. your parents …………………………..with your decision? (agree)

6. Where……………………..he………………………from? (come)

7. Where ………………………….. your father …………………………..? (work)

8. Jimmy …………………………… usually ………………………….. the trees. (not water)

9. Who …………………………..the washing in your house? (do)

10. They ………………………….. out once a month. (eat)

Exercise 2: Mỗi câu sau chứa MỘT lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

1. I often gets up early to catch the bus to go to work.

………………………………………………………………………

2. She teach students in a local secondary school.

………………………………………………………………………

3. They doesn’t own a house. They still have to rent one to live.

………………………………………………………………………

4. Bui Tien Dung am a famous goalkeeper in the National Football Team.

………………………………………………………………………

5. What do your sister do?

………………………………………………………………………

6. John and Harry doesn’t go swimming in the lake.

………………………………………………………………………

7. Liam speak Chinese very well.

………………………………………………………………………

8. How often does she goes shopping in the supermarket?

………………………………………………………………………

9. Our dogs aren’t eat bones.

………………………………………………………………………

10. Claire’s parents is very friendly and helpful.

………………………………………………………………………

Exercise 3: Cho dạng đúng của những từ trong ngoặc để tạo thành câu có nghĩa.

1. It (be)………………a fact that smartphone (help)………………..us a lot in our life.

2. I often (travel)………………..to some of my favorite destinations every summer.

3. Our Math lesson usually (finish)…………………….at 4.00 p.m.

4. The reason why Susan (not eat)……………………….meat is that she (be)…………a vegetarian.

5. People in Ho Chi Minh City (be)………..very friendly and they (smile)………………a lot.

6. The flight (start)………………..at 6 a.m every Thursday.

7. Peter (not study)…………………………very hard. He never gets high scores.

8. I like oranges and she (like)……………..apples.

9. My mom and my sister (cook)…………………….lunch everyday.

10. They (have)…………………breakfast together every morning.

ĐÁP ÁN

Exercise 1:

  1. makes
  2. doesn’t eat
  3. goes
  4. do…go
  5. Do…agree
  6. does…come
  7. does…work
  8. doesn’t usually water
  9. does
  10. eat

Exercise 2: 

  1. gets => get
  2. teach => teaches
  3. doesn’t => don’t
  4. am => is
  5. do your => does your
  6. doesn’t => don’t
  7. speak => speaks
  8. goes => go
  9. aren’t => don’t
  10. is => are

Exercise 3:

  1. is, helps
  2. travel
  3. finishes
  4. doesn’t eat, is
  5. are, smile
  6. starts
  7. doesn’t study
  8. likes
  9. cook
  10. have
Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here