9 idioms về Music hữu ích nên biết

0
391

Hôm nay, mình cùng các bạn tìm hiểu về một số idioms liên quan đến Music. Mặc dù 9 idioms này đều có gì đó liên quan đến Music (Âm nhạc) phải không? Tuy nhiên cả 9 idioms về music này lại mang nghĩa nói gì đến âm nhạc cả. Vậy hãy cùng mình khám phá ý nghĩa của từng idioms nhé.

9 IDIOMS HỮU ÍCH VỀ MUSIC

  1. To play second fiddle: đóng vai trò thay thế người khác
    Ví dụ: I thought I’d have more responsibility in my new job, but I’m just playing second fiddle to Victoria.
  2. All that jazz: những điều tương tự
    Ví dụ: The teacher said I was lazy, that I needed to study more, and all that jazz.
  3. Blow your own trumpet: nhấn mạnh về sự đóng góp của bản thân
    Ví dụ: Sometimes you have to blow your own trumpet to get proper credit for your work.
  4. Chin music: những cuộc nói chuyện phiếm, không có ý nghĩa
    Ví dụ: Can you guys please be quiet? Your chin music is distracting me from my work.
  5. Face the music: giải quyết hậu quả do người khác gây ra
    Ví dụ: I told you not to try to sneak in, and now that you’ve been caught, you’re just going to have to face the music.
  6. Music to my ears: tin tốt
    Ví dụ: News of the new president was music to my ears – she’s terrific.
  7. Ring a bell: khi có những điều có vẻ tương đồng nhau
    Ví dụ: Your description rings a bell, but I don’t think I’ve ever been there myself.
  8. Sing a different tune: thay đổi ý kiến
    Ví dụ: You may say you’re in love with your boyfriend, but you’ll be singing a different tune when you find out what he’s been up to.
  9. For a song: mua/bán với giá rẻ
    Ví dụ: I can’t believe they let so many things at their yard sale go for a song.

9 idioms này khá là hay, các bạn lưu về học dần nhé.

Xem thêm: 20 Phrasal verbs thông dụng chủ đề Travelling

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here