Key verbs – Động từ chính hay xuất hiện trong IELTS

0
142

Hôm nay chúng ta cùng dành thời gian tìm hiểu một số key verbs động từ chính hay xuất hiện trong bài thi IELTS học thuật nhé.

Key verbs found in academic assignments

(Những động từ chính thường gặp trong các bài học thuật)

1. analyze /ˈænəlaɪz/: phân tích
Researchers have analysed the results in detail using specialist software.

2. assume /əˈsuːm/: cho rằng
It is a big mistake to assume that your children will agree with you.

3. calculate /ˈkælkjuleɪt/: tính toán
Benefit is calculated on the basis of average weekly earnings.

4. challenge /ˈtʃælɪndʒ/: thách thức, nghi ngờ
The new study challenges fundamental assumptions about the virus.

5. conduct /kənˈdʌkt/: thực hiện, tổ chức
Police conducted a thorough search of the building.

6. demonstrate /ˈdemənstreɪt/: biểu thị, chứng minh
New research convincingly demonstrates that age-related memory loss is not inevitable.

7. discuss /dɪˈskʌs/: thảo luận
They met to discuss the possibility of working together.

8. examine /ɪɡˈzæmɪn/: khảo sát, kiểm tra
The doctor examined her carefully but couldn’t find nothing wrong.

9. find /faɪnd/: tìm ra, nhận thấy
Our website is the place to find answers to all your questions.

10. identify /aɪˈdentɪfaɪ/: nhận ra
Passengers were asked to identify their own suitcases before they were put on the plane.

11. illustrate /ˈɪləstreɪt/: minh họa
To illustrate my point, let me tell you a little story.

12. involve /ɪnˈvɑːlv/: bao gồm, liên quan
The test will involve answering questions about a photograph.

13. provide /prəˈvaɪd/: cung cấp
The exhibition provides an opportunity for local artists to show their work.

Các Động từ này đều thường xuyên xuất hiện nên hãy ghi kỹ vào sổ các bạn nhé.

Noun forms of key verb

(Dạng danh từ của những động từ chính thường gặp)
Trong văn phong học thuật, dạng danh từ của động từ chính – key verbs sẽ thường được sử dụng thay cho những động từ này. Hãy cùng xem nhé.

1. affect /əˈfekt/: ảnh hưởng

Verb + Noun form of key verb: have an effect on

Climate change has an effect on natural habitats.

2. describe /dɪˈskraɪb/: mô tả

Verb + Noun form of key verb give/provide a description (of)

The book gives a description of modern Europe.

3. emphasize /ˈemfəsaɪz/: nhấn mạnh

Verb + Noun form of key verb place/put emphasis (on)

The hospital puts a lot of emphasis on nurses training.

4. explain /ɪkˈspleɪn/ : đưa ra lý do hoặc giải thích điều gì

Verb + Noun form of key verb give/ offer/ provide an explanation (of/for)

The model provides an explanation for the differences between the two sets of data.

5. explore /ɪkˈsplɔːr/: khám phá, thăm dò

Verb + Noun form of key verb carry out/ undertake an exploration (of)

Kumar carried out an exploration of music genius.

6. prove /pruːv/: chứng minh

Verb + Noun form of key verb provide/ offer proof (that)

This research offers proof that rhinos are on the brink of extinction.

Xem thêm một số bài học hay hữu ích khác:

600 động từ bất quy tắc pdf + audio

Phrasal verbs cho IELTS Speaking ấn tượng hơn

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here