Từ vựng quan trọng cho dạng Map IELTS Listening

0
203

Bỏ túi ngay các từ vựng sau đây để không còn nỗi sợ dạng đề Map trong IELTS Listening nhé các bạn.

Từ vựng về vị trí, phương hướng
– Below, underneath: bên dưới
– Above, on top of: bên trên
– Behind: phía sau
– In front of: phía trước
– In the middle / centre of: ở trung tâm
– To the east/ west/ south/ north of: nằm về phía đông / tây / nam / bắc của các gì
– Inside: bên trong
– Outside: bên ngoài
– At the end of the road / corridor: cuối con đường / hành lang
– At the other end of the road: đầu kia của con phố
– On the other side of the building: bên kia tòa nhà
– Opposite/ Across the street: bên kia đường
– At the junction / corner of A street and B street: nơi giao nhau giữa con phố A và con phố B
– Next to/ adjacent to/ Beside / By: bên cạnh
– On the left / right hand side: bên tay trái / phải

Từ vựng về sự di chuyển:
– Go past / go beyond A to B: đi ngang qua, đi qua điểm A, ko rẽ vào mà đích đến là địa điểm B phía sau
– Go over the bridge: đi qua cầu, sang bên kia sông
– Cross the street: sang bên kia đường
– Cross the intersection: đi thẳng qua ngã tư, ko rẽ
– Take the first turning on the left: rẽ trái ở lối rẽ đầu tiên
– Take the second turning on the right: rẽ phải ở lối rẽ thứ 2, có nghĩa là khi thấy lối rẽ thứ nhất bên phải chúng ta ko rẽ mà đi thẳng tiếp đến cái thứ 2 mới rẽ
– Follow/ go along/ go up/ go down the road: đi tiếp xuôi theo con đường
– Go around: đi vòng qua = take a detour: đi đường vòng
– Take a shortcut: đi đường tắt
– Turn around: quay đầu lại

Các bạn lưu dần về và chú ý khi làm bài thi Nghe được dễ dàng hơn nhé.

Xem thêm: Hướng dẫn cách làm dạng bài Map, Plans Labelling

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here