THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN – Công thức, cách sử dụng và bài tập

0
71

Thì hiện tại tiếp diễn (Present Continuous) được sử dụng để diễn tả việc ai đang thực hiện một hành động nào đó. Ngoài ra, thì hiện tại tiếp diễn còn được sử dụng trong trường hợp nào khác không? Chúng ta hãy cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay nhé!

1. Trường hợp áp dụng thì hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại tiếp diễn được sử dụng trong các trường hợp sau:

  • Diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói;
  • Diễn tả một hành động đang xảy ra không nhất thiết tại thời điểm nói;
  • Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường là một kế hoạch đã được lên lịch sẵn.
  • Diễn tả một cái gì đó phát triển hơn, đổi mới hơn.
  • Diễn tả một cái gì đó mới, đối lập với những gì có trước đó.
  • Kết hợp với trạng từ tần suất để diễn tả một hành động thường xuyên lặp đi lặp lại gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói.

Lưu ý: Không sử dụng thì hiện tại tiếp diễn với các từ thể hiện nhận thức, cảm xúc như: be, see, hear, feel, realize, seem, remember, forget, understand, know, like, want, glance, smell, love, hate,…

Dấu hiệu nhận biết:

  • Trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ thời gian như: now (bây giờ), right now (ngay bây giờ), at the moment (ngay lúc này), at present (hiện tại), it’s + giờ cụ thể + now (bây giờ là … giờ)…
  • Trong câu có các động từ như: Look!, Watch!, Listen!, Keep silent!, Watch out!, Look out!…

2. Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn

  • Câu khẳng định: S + am/is/are + Ving

Ví dụ: She is baking a cake. (Cô ấy đang nướng bánh).

  • Câu phủ định: S + am/is/are + not + Ving

Ví dụ: I am not watching TV right now. (Hiện tại tôi đang không xem TV).

  • Câu nghi vấn: Am/is/are + S + Ving?

Ví dụ: Are you going to school? (Có phải bạn đang đi đến trường không?).

3. Bài tập áp dụng

Exercise 1: Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn.

1. My/ father/ water/ some plants/ the/ garden.

……………………………………………………………………………

2. My/ mother/ clean/ floor/.

……………………………………………………………………………

3. Mary/ have/ lunch/ her/ friends/ a/ restaurant.

……………………………………………………………………………

4. They/ ask/ a/ man/ about/ the/ way/ the/ railway/ station.

……………………………………………………………………………

5. My/ student/ draw/ a/ beautiful/ picture

……………………………………………………………………………

Exercise 2: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc.

1. He (not read)………………………..magazine at present.

2. I (look) ………………………for Christine. Do you know where she is?

3. It (get) …………………… dark. Shall I turn on the light?

4. They (stay)……………………………in Manchester with their friends.

5. They (build)……………………….a new supermarket in the center of the town.

6. Have you got an umbrella? It (start) ……………………… to rain.

7. You (make)…………………………… a lot of noise. Can you be quieter? I am trying to concentrate.

8. Why are all those people here? What (happen)…………………….?

9. Please don’t make so much noise. I (try) ………………… to work.

10. Let’s go out now. It (not rain)………………. any more.

11. You can turn off the radio. I (not listen) …………. to it.

12. Kate phoned me last night. She is on holiday in France. She (have) …………………. a great time and doesn’t want to come back.

13. I want to lose weight, so this week I (not eat) ……………. lunch.

14. Andrew has just started evening classes. He (learn) …………….. German.

15. Paul and Sally have an argument. They (speak) ……………… to each other.

Exercise 3: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

1. Are you do homework right now?

……………………………………………

2. The children play football in the backyard at the moment.

……………………………………………

3. What does your elder sister doing?

……………………………………………

4. Look! Those people are fight with each other.

……………………………………………

5. Noah is tries very hard for the upcoming exam.

……………………………………………

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Viết lại những câu sau dựa vào những từ cho sẵn.

1. My father is watering some plants in the garden.

2. My mother is cleaning the floor.

3. Mary is having lunch with her friends in a restaurant.

4. They are asking a man about the way to the railway station.

5. My student is drawing a (very) beautiful picture.

Exercise 2: Cho dạng đúng của các động từ trong ngoặc.

1. is not reading

2. am looking

3. is getting

4. are staying

5. are building

6. is starting

7. are making

8. is happening

9. am trying

10. is not raining

11. am not listening

12. is having

13. am not eating

14. is learning

15. are speaking

Exercise 3: Mỗi câu sau chứa một lỗi sai. Tìm và sửa chúng.

1. do => doing

2. play => are playing

3. does => is

4. fight => fighting

5. tries => trying

Trên đây là cách sử dụng thì hiện tại tiếp diễn từ A-Z. Các bạn có thể xem thêm các bài viết học thuật:

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here