10 từ đồng nghĩa với “BEAUTIFUL” bạn có thể chưa biết

0
267

Beautiful dùng nhiều nhàm rồi thì có thể chuyển hướng không? Một số gợi ý đồng nghĩa dưới đây sẽ giúp bạn trong các trường hợp khác nhau để thay thế phù hợp nhé.

Bộ từ đồng nghĩa với Beautiful

1. Alluring /əˈlʊrɪŋ/
+ attractive and exciting in a mysterious way
+ hấp dẫn theo thiên hướng bí ẩn
Ex: Kelvin is such an alluring man

2. Appealing /əˈpiːlɪŋ/
+ attractive or interesting
+ hấp dẫn (thường dùng cho vật)
Ex: The Statue of Liberty is more appealing at night times

3. Artistic /ɑːrˈtɪstɪk/
+ attractive or beautiful
+ đẹp, thu hút, mang tính nghệ thuật
Ex: The decor inside the house was very artistic.

4. Attractive /əˈtræktɪv/
Ex: I hate that guy! All the girls in town find him attractive, somehow.

5. Beguiling /bɪˈɡaɪlɪŋ/
+ attractive and interesting but sometimes mysterious or trying to trick you
+ thu hút và hấp dẫn nhưng bí ẩn hay đôi lần sẽ có lừa gạt bạn
Ex: This is perhaps the most beguiling resort on the island.

6. Bewitching /bɪˈwɪtʃɪŋ/
+ so beautiful or interesting that you cannot think about anything else
+ đẹp và hấp dẫn đến nỗi bạn không thể nghĩ về bất cứ điều gì khác
Ex: Kelvin has bewitching eyes. I can’t stop looking!

7. Bonny/ Bonnie /ˈbɑːni/
+ very pretty, attractive
+ rất xinh xắn, hấp dẫn, thu hút
Note: Thường thì được nhiều bởi người Ireland

8. Cute /kjuːt/

9. Charming /ˈtʃɑːrmɪŋ/ ( Các bạn hay thấy người từ “charming prince”)
+ very pleasant or attractive
Ex: The cottage is tiny, but it’s charming.

10. Glamorous /ˈɡlæmərəs/
+ especially attractive and exciting, and different from ordinary things or people
+ đặc biệt, cực kỳ thu hút, lạ mắt
Ex: I want a glamorous wedding event

Các bạn xem thêm 5 cặp từ đồng nghĩa hay ho khác

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here