8 Idioms về Feet thông dụng cần biết

0
70

Chào các bạn, hôm nay mình học idioms về Feet nhé. Như bạn thấy 8 idioms này đều có gì đó liên quan đến Feet (Bàn chân), rất thú vị phải không? Vậy hãy cùng mình khám phá ý nghĩa của từng idioms nhé.

8 Idioms về Feet hay

  1. Drag your feet: làm việc gì miễn cưỡng
    Ví dụ: If you’d quit dragging your feet and finish the drawings, we could get out of here for a long weekend.
  2. Find your feet: thích ứng
    Ví dụ: Did it take you long to find your feet when you started your new job?
  3. Jump in with both feet: bắt đầu trải nghiệm mới
    Ví dụ: I think Fitriana is going to work out great in the new job. We started showing her the programming language yesterday, and she really jumped in with both feet.
  4. Get cold feet: do dự, sợ hãi
    Ví dụ: I was ready to dive into the pool from the high board, but I got cold feet and couldn’t – It’s do it.
  5. Vote with one’s feet: thể hiện sự thất vọng, không tán đồng
    Ví dụ: People voted with their feet on the new Chevolet models, staying away from showrooms.
  6. Have a lead foot: có xu hướng lái xe rất nhanh
    Ví dụ: I refuse to get in a car with Courtney. She has a lead foot, and she’s already been in three accidents.
  7. On the back foot: ở thế bất lợi
    Ví dụ: The ruling party was on the back foot after allegations of corruption from a major newspaper.
  8. Put your foot down: sử dụng thẩm quyền để chấm dứt hành động tiêu cực
    Ví dụ: Usually I let the kids watch some television, but last night they had it on for five hours. I’m going to have to put my foot down.

Những cụm idioms này sẽ hữu ích cho bạn nâng cao band điểm nếu sử dụng nhuần nhuyễn, tự nhiên nên hãy thử áp dụng nha.

Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng anh chủ đề HOBBIES

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here