Từ vựng tiếng Anh nâng cao

0
151
Từ vựng tiếng Anh nâng cao

Nếu bạn đã học thuộc được những từ vựng tiếng Anh cơ bản thường gặp trong cuộc sống thì đã đến lúc học thêm những từ vựng ít sử dụng hơn rồi đó. Những từ vựng này ít trong giao tiếp cơ bản những để nói chuyện với những người bạn ngữ thì cũng khá nhiều lúc cần dùng tới. Bài viết này mình sẽ chia sẻ 185 từ vựng tiếng Anh nâng cao để bạn học nhé!

  1. bulk /bʌlk/: phần lớn hơn
  2. sting /stɪŋ/: (côn trùng)đốt, chích, làm đau nhói
  3. ambitious /æmˈbɪʃəs/: có tham vọng
  4. opportunistic /ˌɑːpərtuːˈnɪstɪk/: có tính cơ hội chủ nghĩa
  5. carnivorous /kɑːrˈnɪvərəs/: thuộc động vật ăn thịt
  6. unify /ˈjuːnɪfaɪ/: thống nhất
  7. emigrate /ˈemɪɡreɪt/: di trú
  8. deter /dɪˈtɜːr/: ngăn ngừa
  9. chase /tʃeɪs/: rượt đuổi
  10. prey /preɪ/: con mồi
  11. profound /prəˈfaʊnd/: sâu sắc
  12. condemn /kənˈdem/: buộc tội
  13. seduce /sɪˈduːs/: quyến rũ, mê hoặc, dụ dỗ
  14. eminence /ˈemɪnəns/: sự đức cao vọng trọng
  15. instinct /ˈɪnstɪŋkt/: bản năng
  16. assign /əˈsaɪn/: chỉ định, phân công
  17. veto /ˈviːtoʊ/: phủ quyết
  18. design /dɪˈzaɪn/: thiết kế
  19. bias /ˈbaɪəs/: sự thiên vị, phiến diện
  20. rescue /ˈreskjuː/: giải cứu
  21. import /ˈɪmpɔːrt/: nhập khẩu
  22. outrageous /aʊtˈreɪdʒəs/: gây bất bình, quá đáng
  23. commission /kəˈmɪʃn:/: hội đồng, ủy ban, tiền hoa hồng
  24. item /ˈaɪtəm/: món, khoản, thứ, vật
  25. retrieve /rɪˈtriːv/: lấy ra, khôi phục lại được
  26. germ /dʒɜːrm/: vi trùng
  27. martyr /ˈmɑːrtər/: người tử vì đạo
  28. detonate /ˈdetəneɪt/: làm nổ
  29. fungus /ˈfʌŋɡəs/: nốt sùi
  30. foundation /faʊnˈdeɪʃn/: nền tảng,nền móng
  31. devastating /ˈdevəsteɪtɪŋ/: gây hoang tàn, làm suy sụp tinh thần
  32. assess /əˈses/: đánh giá
  33. universal /ˌjuːnɪˈvɜːrsl/: phổ biến, trên toàn thế giới, đa năng
  34. democratic /ˌdeməˈkrætɪk/: dân chủ
  35. evolution /ˌevəˈluːʃn/: sự tiến hóa
  36. squat /skwɑːt/: ngồi xổm
  37. forensic /fəˈrenzɪk/: thuộc pháp lý,tòa án, pháp y
  38. disgust /dɪsˈɡʌst/: làm (ai đó )ghê tởm
  39. convert /kənˈvɜːrt/: đổi,chuyển đổi
  40. crash /kræʃ/: đâm sầm
  41. litter /ˈlɪtər/: xả rác
  42. patriot /ˈpeɪtriət/: người yêu nước
  43. subtitles /ˈsʌbtaɪtl/: phụ đề
  44. challenge /ˈtʃælɪndʒ/: thử thách
  45. strategy /ˈstrætədʒi/: chiến lược
  46. thread /θred/: xâu thành chuỗi
  47. global /ˈɡloʊbl/: toàn cầu
  48. massive /ˈmæsɪv/: to lớn,đồ sộ,quy mô lớn
  49. accordance/əˈkɔːdns/: theo như, đúng như
  50. acute/əˈkjuːt/: nghiêm trọng, nhức nhối (cơn đau)
  51. accelerate /æk’seləreit/: thúc đẩy, đẩy nhanh
  52. advise /əd’vaiz/: khuyên bảo, bảo, thông báo
  53. appoint /ə’pɔint/ v. bổ nhiệm, tín nhiệm, chỉ định, ấn định
  54. argue /’ɑ:gju:/ v. tranh luận, bàn cãi, tranh cãi
  55. attract /ə’trækt/ v. thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn
  56. contribute /kən’tribju:t/ v. góp, đóng góp, góp phần
  57. co-operate /kau-‘ɔpəreit/ v. hợp tác, chung sức
  58. donation /dou’neiʃn/ n. khoản cho/ tặng, vật tặng
  59. efficient /i’fiʃənt/ adj. hiệu quả, có năng suất, có khả năng, có năng lực
  60. formal /’fɔ:məl/ adj. theo nghi thức, hình thức, chính thức
  61. frighten /’fraitn/ v. làm hoảng sợ, làm sợ
  62. gratitude /’grætitju:d/ n. lòng biết ơn, sự biết ơn
  63. integration /,inti’grei∫n/ n. sự hợp nhất, sự hội nhập
  64. intervention /,intə’venʃn/ n. sự can thiệp, sự xen ngang
  65. interrupt /,intə’rʌpt/ v. gián đoạn
  66. promote /prə’mout] v. quảng bá, đẩy mạnh, thăng tiến
  67. society /sə’saiəti/ n. xã hội, sự giao thiệp, đoàn thể
  68. volunteer /,vɔlən’tiə/ n. quân/ người tình nguyện/ xung phong
  69. A.D (Anno Domini) /’ænou’dɔminai/ sau công nguyên
  70. affection /ə’fekʃn/ yêu mến
  71. agency /’eidʤənsi/ cơ quan, tác dụng
  72. ambiguous /æm’bigjuəs/ mơ hồ
  73. appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng
  74. appal /ə’pɔ:l/ kinh hoảng
  75. attract somebody’s attention /ə’trækt ‘sʌmbədi ə’tenʃn/ gây sự chú ý của ai
  76. B. C. (Before Christ) trước công nguyên
  77. biography /bai’ɔgrəfi/ tiểu sử
  78. birth control method /bə:θ kən’troul ‘meθəd/ phương pháp hạn chế sinh con
  79. burial /’beriəl/ sự mai táng
  80. catch one’s eye /kætʃ/ thu hút sự chú ý của ai
  81. catholicism /kə’θɔlisizm/ đạo thiên chúa
  82. centenarian /,senti’neəriən/ người sống trăm tuổi
  83. charity (n) /’tʃæriti/ tổ chức từ thiện
  84. christianity /,kristi’æniti/ đạo cơ đốc
  85. come true /kʌm tru:/ thành sự thật
  86. commitment /kə’mitmənt/ lời hứa, cam kết
  87. convention (n) /kən’venʃn/ hiệp định
  88. cross the road /krɔs ðə roud/ băng qua đường
  89. death rate /deθ reit/ ti lệ tử vong
  90. delegate /’deligit/ người đại diện, người đại biểu
  91. depression /di’pre∫n/ sự suy yếu
  92. development country /di’veləpmənt ‘kʌntri/ nước đang phát triển
  93. disaster-stricken /di’zɑ:stə straik/ bị thiên tai tàn phá
  94. direct the traffic /di’rekt ðə træfik/ chỉ dẫn giao thông
  95. dominate / ‘dɔmineit/ chi phối, thống trị
  96. dynasty /’dinəsti/ triều đại
  97. ease /i:z/ giảm nhẹ, vơi bớt
  98. eliminate sth/ sb from sth /i’limineit/ loại bỏ/ loại trừ
  99. emphasis /’emfəsis/ sự nhấn mạnh
  100. enclose /in’klouz/ dựng tường rào (xung quanh cái gì)
  101. encounter /in’kauntə/ chạm trán
  102. enterprise /’entəpraiz/ luật doanh nghiệp
  103. epidemic /,epi’demik/ bệnh dịch
  104. eradicate /i’rædikeit/ nhổ rễ, bị tiêu hủy
  105. eternal /i:’tə:nl/ sự bất diệt, vĩnh cửu
  106. ethnic minority /’eθnik mai’nɔriti/ dân tộc thiểu số
  107. excursion /iks’kə:ʃn/ chuyến chơi ngắn ngày
  108. explosion /iks’plouʤn/ sự bùng nổ
  109. express gratitude /iks’pres ‘grætitju:d/ bày tỏ lòng biết ơn
  110. family planning /’fæmili ‘plæniη / kế hoạch hóa gia đình
  111. from then on /frɔm ðen ɔn/ từ đó trở đi
  112. fund-rasing /fʌnd reiz/ gây quỹ
  113. GDP (Gross Domestic Product) /’grous dou’mestik’ prɔdʌkt/ tổng sản lượng nội địa
  114. guideline /’gaidlain/ nguyên tắc chỉ đạo
  115. handicapped /’hændikæp/ tật nguyền
  116. headquarters /’hed’kwɔ:təz/ sở chỉ huy
  117. hesitation /,hezi’teiʃn/ sự do dự
  118. homeless /’houmlisnis/ vô gia cư
  119. humanitarian /hju:,mæni’teəriən/ nhân đạo
  120. impartial /im’pɑ:ʃəl/ công bằng, vô tư
  121. inflation /im’pɑ:ʃəl/ sự lạm phát
  122. inhabitant /in’hæbitənt/ dân cư
  123. insurance /in’∫uərəns/ sự bảo hiểm
  124. intersections /,intə’sek∫n/ giao lộ
  125. islam /’izlɑ:m/ đạo hồi
  126. jump up and down /dʤʌmp ʌp ənd daun/ nhảy lên
  127. orientation /,ɔ:fien’teiʃn/ sự định hướng
  128. labour-saving /’leibə ‘seiviɳ/ tiết kiệm sức lao động
  129. land law /lænd lɔ:/ luật đất đai
  130. lawn /lɔ:n/ bãi cỏ
  131. lead a life /li:d ə laif/ sống một cuộc sống
  132. legal ground /’li:gəl graund / cơ sở pháp lý
  133. living condition /’liviɳ kən’diʃn / điều kiện sống
  134. livelihood (n) /’laivlihud/ cách kiếm sống
  135. local /’loukəl/ địa phương
  136. magnificence /mæg’nifisns/ vẻ tráng lệ
  137. make less severe /meik les si’viə / làm cho bớt nghiêm trọng
  138. mandarin /’mændərin / vị quan
  139. marble /’mɑ:bl/ cẩm thạch
  140. materialistic /mə,tiəriə’listik/ quá thiên về vật chất
  141. mature /mə’tjuə / chín chắn, trưởng thành
  142. micro-technology /tek’nɔlədʤi/ công nghệ vi mô
  143. mission /’miʃn/ sứ mệnh, nhiệm vụ
  144. mysterious /mis’tiəriəs/ sự huyền bí
  145. name after (v) /neim ‘ɑ:ftə / đặt tên theo
  146. natural disaster /’nætʃrəl di’zɑ:stə/ thiên tai
  147. neutral /’nju:trəl/ (nước) trung lập
  148. obtain /əb’tein/ giành được, nhận được
  149. organization for Educational Development tổ chức phát triển giáo dục
  150. orphanage /’ɔ:fənidʤ/ trại mồ côi
  151. overcome difficulties /,ouvə’kʌm ‘difikəlti/ vượt qua khó khăn
  152. overpopulated /’ouvə’pɔpjuleitid/ quá đông dân
  153. policy /’pɔlisi/ chính sách
  154. place of interest /pleis əv ‘intrist/ danh lam thắng cảnh
  155. plane crash (n) /plein kræʃ/ vụ rơi máy bay
  156. psychological tense /,saikə’lɔdʤikəl tens/ tâm lý căng thẳng
  157. pyramid /’pirəmid/ kim tự tháp
  158. quote /kwout/ lời trích dẫn
  159. quarrel /’kwɔrəl/ cãi nhau
  160. raise one’s hand /reiz -/ giơ tay
  161. raise money /reiz ‘mʌni/ / quyên góp tiền
  162. reform /ri’fɔ:m/ cải tổ, cải cách
  163. renovation /,renou’veiʃn/ sự đổi mới
  164. religion /ri’lidʤn/ tôn giáo
  165. Resource /ri’sɔ:s/ tài nguyên
  166. set foot on /set fu:d ɔn/ đặt chân lên
  167. stagnant /’stægnənt/ trì trệ
  168. sandstone /’sændstoun/ sa thạch (đá do cát kết lại thành)
  169. statue /’stætju:/ tượng
  170. stand for /stænd fɔ / viết tắt của cái gì…
  171. stand in /stænd in/ đại diện cho
  172. state intervention /steit intə’venʃn/ sự can thiệp của nhà nước
  173. stimulate /’stimjuleit/ kích thích
  174. strike /straik/ cuộc đình công
  175. subsidy /’sʌbsidi/ sự bao cấp
  176. to be awarded /ə’wɔ:did/ được trao giải
  177. tomb /tu:m/ ngôi mộ
  178. technical failure /’teknikəl ‘feiljə / trục trặc kỹ thuật
  179. throne /θroun/ ngai vàng
  180. tragic /’trædʤik/ bi thảm
  181. treasure /’treʤə/ kho báu
  182. United Nations /ju:’naitid ‘neiʃn/ liên hiệp quốc
  183. venture /’ventʃə/ việc mạo hiểm
  184. war invalid /wɔ: ‘invəli:d/ thương binh
  185. wonder /’wʌndə/ kỳ quan

Trên đây, mình đã tổng hợp 185 từ vựng tiếng Anh nâng cao. Nếu bạn có thể xung nào thêm thì hãy comment xuống phía dưới để mình thêm vào bài viết nhé!

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here