TỪ VỰNG IELTS Topic: PERFUME

0
205


TOP 4 từ vựng IELTS miêu tả hương nước hoa hay, các bạn cùng tham khảo nhé

  1. AROMATIC (adjective)
    – Phát âm: /ˌærəˈmætɪk/ 
    – Nghĩa tiếng Anh: ​having a pleasant noticeable smell
    – Nghĩa tiếng Việt: hương thơm dễ chịu
    – Ví dụ: Charming Daisy fragrance caresses with the fruity strawberry notes,
    intensive green aroma of violet leaf and sparkling spicy pink grapefruit.

2. SWEET-SCENTED (adj)
– Phát âm: /swiːt ˈsentɪd/ 
– Nghĩa tiếng Anh: ​having a sweet, pleasant smell
– Nghĩa tiếng Việt: mùi hương ngọt ngào, thơm dễ chịu
– Ví dụ:  Lancome Tresor fragrance is balanced with natural Lotus and Magnolia notes
which has sweet-scented smelling.

 3.  DELICATE (adjective)
– Phát âm: /ˈdelɪkət/  
– Nghĩa tiếng Anh: pleasantly soft or light 
– Nghĩa tiếng Việt: hương thơm thoang thoảng
– Ví dụ: It has delicate scent of lily-of-the-valley to the heady aroma of wisteria.

 4. FRAGRANT (adj)
– Phát âm: /ˈfreɪɡrənt/ 
– Nghĩa tiếng Anh: having a pleasant smell
– Nghĩa tiếng Việt: thơm phức, thơm ngát
– Ví dụ: While jasmines are best known for their aromatic scent, all jasmines are
not fragrant.

Các bạn có thể áp dụng riêng cho bài thi khi nói về chủ đề này nha.

Xem thêm: TỪ VỰNG “ĂN ĐIỂM” ĐỀ WRITING TASK 2

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here