Từ vựng tiếng Anh chủ đề nghề nghiệp

0
631
từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp

Trong bài này chúng tôi xin gửi đến các bạn học tiếng Anh 107 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành nghề nghiệp, hy vọng với vốn online essay help and research paper writing service for students từ vựng này các bạn sẽ không phải băn khoăn khi nói đến các nghề nghiệp bằng tiếng Anh.

từ vựng tiếng anh chủ đề nghề nghiệp
AccountantKế toán
ActorNam diễn viên
ActressNữ diễn viên
ArchitectKiến trúc sư
ArtistHọa sĩ
AssemblerCông nhân lắp ráp
AstronomerNhà thiên văn học
AuthorNhà văn
BabysisterNgười giữ trẻ hộ
BakerThợ làm bánh mì
BarberThợ hớt tóc
BartenderNgười pha rượu
BricklayerThợ nề/ thợ hồ
Business manNam doanh nhân
Business womanNữ doanh nhân
Bus driverTài xế xe bus
ButcherNgười bán thịt
CarpenterThợ mộc
CashierNhân viên thu ngân
Chef/ CookĐầu bếp
Child day-care workerGiáo viên nuôi dạy trẻ
CleanerNgười dọn dẹp 1 khu vực hay một nơi ( như ở văn phòng)
Computer software engineerKĩ sư phần mềm máy tính
Construction workerCông nhân xây dựng
Custodian/ JanitorNgười quét dọn
Customer service representativeNgười đại diện của dịch vụ hỗ trợ khách hàng
Data entry clerkNhân viên nhập liệu
Delivery personNhân viên giao hàng
DentistNha sĩ
DesignerNhà thiết kế
DockworkerCông nhân bốc xếp ở cảng
DoctorBác sĩ
Dustman/ Refuse collectorNgười thu rác
ElectricianThợ điện
EngineerKĩ sư
Factory workerCông nhân nhà máy
FarmerNông dân
Fireman/ Fire fighterLính cứu hỏa
FishermanNgư dân
FishmongerNgười bán cá
Flight AttendantTiếp viên hàng không
FloristNgười trồng hoa
Food-service workerNhân viên phục vụ thức ăn
ForemanQuản đốc, đốc công
Gardener/ LandscaperNgười làm vườn
Garment workerCông nhân may
HairdresserThợ uốn tóc
Hair StylistNhà tạo mẫu tóc
Health-care aide/ attendantHộ lý
HomemakerNgười giúp việc nhà
HousekeeperNhân viên dọn phòng khách sạn
JanitorQuản gia
Journalist/ ReporterPhóng viên
JudgeThẩm phán
LawyerLuật sư
LecturerGiảng viên đại học
LibrarianThủ thư
LifeguardNhân viên cứu hộ
Machine operatorNgười vận hành máy móc
MaidNgười giúp việc
Mail carrier/ letter carrierNhân viên đưa thư
ManagerQuản lý
ManicuristThợ làm móng tay
MechanicThợ máy, thợ cơ khí
Medical assistant/ Physician assistantPhụ tá bác sĩ
Messenger/ CourierNhân viên chuyển phát văn kiện hoặc bưu phẩm
MinerThợ mỏ
ModelNgười mẫu
MoverNhân viên dọn nhà/ văn phòng
MusicianNhạc sĩ
NewsreaderPhát thanh viên
NurseY tá
OpticianChuyên gia nhãn khoa
PainterThợ sơn
PharmacistDược sĩ
PhotographerThợ chụp ảnh
PillotPhi công
PlumberThợ sửa ống nước
PoliticianChính trị gia
Policeman/ PolicewomanNam/ nữ cảnh sát
Postal workerNhân viên bưu điện
PostmanNgười đưa thư
Real estate agentNhân viên môi giới bất động sản
ReceptionistNhân viên tiếp tân
RepairpersonThợ sửa chữa
SalepersonNhân viên bán hàng
Sanitation worker/ Trash collectorNhân viên vệ sinh
ScientistNhà khoa học
SecretaryThư kí
Security guardNhân viên bảo vệ
Shop assistantNhân viên bán hàng
SoldierQuân nhân
Stock clerkThủ kho
Store owner/ ShopkeeperChủ cửa hiệu
SupervisorNgười giám sát/ giám thị
TailorThợ may
Taxi driverTài xế taxi
TeacherGiáo viên
TechnicianKỹ thuật viên
TelemarketerNhân viên tiếp thị qua điện thoại
Translator/ InterpreterThông dịch viên
Traffic wardenNhân viên kiểm soát việc đỗ xe
Travel agentNhân viên du lịch
Veterinary doctor/ Vet/ VeterinarinBác sĩ thú y
Waiter/ WaitressNam/ nữ phục vụ bàn
WelderThợ hàn
Window cleanerNhân viên vệ sinh cửa kính (cửa sổ)

Học tiếng Anh tại trung tâm Anh ngữ Ms Hoa bạn sẽ được học tiếng anh cơ bản tới giao tiếp tiếng Anh thành thạo trong thời gian nhanh nhất

Facebook Comments

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here